Tài nguyên dạy học

THÔNG TIN - TRI THỨC

Tra từ điển



Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Văn Thành Công)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dong_ho_thieu_nu.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Long_me1.swf 4d5110730kpdongvatquyhiem11.jpg Thu_ca1.swf Tuyet_roi.gif Trong_dong_Khong_nen.gif Ca_sau.gif Bao.gif Hay_yeu_nhau_di2.swf Chim_Co.swf Default1.gif Video012.flv Video010.flv Tong_hop.swf Trong_dong_Khong_nen.gif Mung_xuan_12.swf Flash_tra.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với website của Văn Thành Công

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GA tuan 13 lop4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Thành Công (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:37' 21-10-2011
    Dung lượng: 371.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: ……tiết : ..… .
    Toán
    NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11.

    I. Mục tiêu :
    Kiến thức: Biết cách nhân với 11.
    Kỹ năng : Rèn kĩ năng nhân nhẩm với 11.
    Thái độ: Giáo dục H tính chính xác, khoa học.
    II. Chuẩn bị :
    GV : SGK.
    H s : SGK + bảng con.
    III. Các hoạt động :
    1. Khởi động :
    2.Kiểm tra bài cũ : “Luyện tập”
    Nêu cách thực hiện phép nhân với số có hai chữ số?
    GV đọc Hs làm bảng con.
    18 ( 32 = ? 97 ( 18 = ?
    Sửa bài tập nhà.
    1 Hs sửa bảng.
    Chấm vở _ Nhận xét.
    3. Bài mới : “Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11”
    ( Ghi bảng tựa bài.

    TG
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    
    12’




































    14’


































    4’



    1’
    Hoạt động 1 : Cách nhân nhẩm với 11.
    MT : Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.
    Cách tiến hành: Trực quan, đàm thoại, giảng giải.
    ( Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10 :
    cho ví dụ: 27 ( 1

    Nhắc lại cách thực hiện phép nhân với số có 2 chữ số?



    So sánh kết quả 297 với thừa số 27 nhằm rút ra kết luận, T hướng dẫn H rút ra kết luận.
    cho Hs kiểm nghiệm thêm bằng phép tính: 35 ( 11
    ( Trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 :
    T cho ví dụ: 48 ( 11
    T yêu cầu cả lớp đặt tính và tính:
    48 ( 11


    Gv hướng dẫn Hs rút ra cách nhân nhẩm đúng:
    - 4 cộng 8 bằng 12
    - Viết 2 xen giữa hai chữ số của 48 , được 428
    - Thêm 1 vào 4 được 528
    Lưu ý: Trường hợp tổng hai chữ số bằng 10 làm giống như trên, ví dụ:
    46 ( 11 = 506
    Hoạt động 2: Thực hành.
    MT: Rèn kĩ năng nhân nhẩm với 11.
    Cách tiến hành:: Luyện tập,thực hành.
    Bài 1: Tính nhẩm.
    GV đọc phép tính, yêu cầu Hs tính nhẩm, sau đó viêt vào vở.
    Gv cho Hs thi đua giữa các nhóm. Nhóm nêu phép tính, nhóm khác nêu kết quả và ngược lại.
    Bài 2: Tìm x
    Yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm số bị chia.
    Hs làm vở, yêu cầu tính nhẩm.

    2 Hs sửa bảng phụ.
    Bài 3:
    Hs đọc đề, tóm tắt.
    Gv hướng dẫn Hs tính theo 2 cách.







    Hs sửa bài bằng cách: Gv đọc số hiệu, ai có số hiệu Gv đọc, lên sửa bài.




    Bài 4:
    Các nhóm thảo luận câu đúng.
    4.Củng cố .
    Nhắc lại cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.
    Tính nhanh: 7 ( 63 + 4 ( 63
    5. Hoạt động nối tiếp
    Về nhà làm Bài 4/ 73
    Chuẩn bị : “Nhân với số có ba chữ số”.
    Nhận xét.

     Hoạt động lớp, cá nhân.







    Hs thực hiện tính dọc trên bảng con

    Để có 297 ta đã viết số 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa hai chữ số của 27 .
    Hs làm.



    Hs thảo luận: Tổng của 4 + 8 không phải có một chữ số, H có thể nêu. Hs có thể nêu đề xuất khác nhau.










    43 ( 11 = 473
    86 ( 11 = 946
    73 ( 11 = 803


    Hs nêu


    x : 11 = 35 x : 11 = 87
    x = 35 ( 11 x = 87 ( 11
    x = 385 x = 957


    Cách 1:
    Học sinh khối Ba có:
    11 ( 16 = 176 (học sinh)
    Học sinh khối Bốn có:
    11 ( 14 = 154 (học sinh)
    Học sinh cả hai khối có:
    176 + 154 = 330 (
     
    Gửi ý kiến

    Cảnh đẹp Việt Nam