Chào mừng quý vị đến với website của Văn Thành Công
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GA lop 1 tuan 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:35' 21-12-2011
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Văn Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:35' 21-12-2011
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 25
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Mục tiêu:
Kiến thức:Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.
Đọc, viết các số từ 20 đến 50.
Kỹ năng:Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.
Thái độ:Yêu thích học toán.
Chuẩn bị:
Giáo viên:Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50.
Học sinh:Bộ đồ dùng học toán.
Các hoạt động dạy và học:
Ổn định:
Bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm.
Bài mới:
a./Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số
b./Các hoạt động:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
*Mục tiêu: Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.
Yêu cầu lấy 2 chục que tính.
Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20.
Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa.
Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21.
Đọc là hai mươi mốt.
21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
Tương tự cho đền số 30.
Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
b.Hoạt động 2: Luyện tập
*Mục tiêu: Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50 thành thạo.
Bài tập 1.
Giáo viên gồm 10 que rời bó lại.
Cho học sinh làm bài tập 1.
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số.
Bài tập 2.
Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30.
Cho học sinh làm bài tập 2.
Bài tập 3.
Giới thiệu các số từ 40 đến 50.
Thực hiện tương tự.
Cho học sinh làm bài tập 3.
Bài tập 4.
Nêu yêu cầu bài 4.
Thực hiện tương tự
Hoạt động lớp, cá nhân.
Học sinh lấy 2 chục que.
Học sinh lấy 1 chục que.
… 21 que.
Học sinh đọc cá nhân.
… 2 chục và 1 đơn vị.
… vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục.
Đọc các số từ 20 đến 30.
Học sinh làm bài.
… đọc số.
… viết số.
Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số.
Học sinh sửa bài ở bảng lớp.
Hoạt động lớp, cá nhân.
Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.
Học sinh làm bài.
Sửa ở bảng lớp.
Hoạt động cá nhân.
Học sinh làm bài.
Sửa ở bảng lớp.
Củng cố:
Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác nhau?
Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?
IV.Hoạt động nối tiếp:
Rútkinhnghiệm……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................................................
TẬP ĐỌC
BÀN TAY MẸ (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
Kiến thức:Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ.
Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài.
Kỹ năng:Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, ….
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an.
Thái độ:Giáo dục học sinh yêu quý mẹ.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:Tranh vẽ SGK, SGK.
Học sinh:SGK.
III.Hoạt động dạy và học:
Ổn định:
Bài cũ: Cái nhãn vở.
Thu, chấm nhãn vở học sinh làm.
Đọc bài: Cái nhãn vở.
Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm việc.
Nhận xét.
Bài mới:
Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ.
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ.
Giáo viên đọc mẫu.
Giáo viên gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
Giải nghĩa từ khó.
Hoạt động 2: Ôn vần an – at.
*Mục tiêu: Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài.
Tìm trong bài tiếng có vần an.
Phân tích các tiếng đó.
Tìm tiếng ngoài
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Mục tiêu:
Kiến thức:Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.
Đọc, viết các số từ 20 đến 50.
Kỹ năng:Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.
Thái độ:Yêu thích học toán.
Chuẩn bị:
Giáo viên:Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50.
Học sinh:Bộ đồ dùng học toán.
Các hoạt động dạy và học:
Ổn định:
Bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm.
Bài mới:
a./Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số
b./Các hoạt động:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
*Mục tiêu: Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.
Yêu cầu lấy 2 chục que tính.
Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20.
Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa.
Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21.
Đọc là hai mươi mốt.
21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
Tương tự cho đền số 30.
Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
b.Hoạt động 2: Luyện tập
*Mục tiêu: Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50 thành thạo.
Bài tập 1.
Giáo viên gồm 10 que rời bó lại.
Cho học sinh làm bài tập 1.
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số.
Bài tập 2.
Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30.
Cho học sinh làm bài tập 2.
Bài tập 3.
Giới thiệu các số từ 40 đến 50.
Thực hiện tương tự.
Cho học sinh làm bài tập 3.
Bài tập 4.
Nêu yêu cầu bài 4.
Thực hiện tương tự
Hoạt động lớp, cá nhân.
Học sinh lấy 2 chục que.
Học sinh lấy 1 chục que.
… 21 que.
Học sinh đọc cá nhân.
… 2 chục và 1 đơn vị.
… vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục.
Đọc các số từ 20 đến 30.
Học sinh làm bài.
… đọc số.
… viết số.
Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số.
Học sinh sửa bài ở bảng lớp.
Hoạt động lớp, cá nhân.
Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.
Học sinh làm bài.
Sửa ở bảng lớp.
Hoạt động cá nhân.
Học sinh làm bài.
Sửa ở bảng lớp.
Củng cố:
Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác nhau?
Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?
IV.Hoạt động nối tiếp:
Rútkinhnghiệm……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................................................
TẬP ĐỌC
BÀN TAY MẸ (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
Kiến thức:Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ.
Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài.
Kỹ năng:Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, ….
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an.
Thái độ:Giáo dục học sinh yêu quý mẹ.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:Tranh vẽ SGK, SGK.
Học sinh:SGK.
III.Hoạt động dạy và học:
Ổn định:
Bài cũ: Cái nhãn vở.
Thu, chấm nhãn vở học sinh làm.
Đọc bài: Cái nhãn vở.
Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm việc.
Nhận xét.
Bài mới:
Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ.
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ.
Giáo viên đọc mẫu.
Giáo viên gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
Giải nghĩa từ khó.
Hoạt động 2: Ôn vần an – at.
*Mục tiêu: Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài.
Tìm trong bài tiếng có vần an.
Phân tích các tiếng đó.
Tìm tiếng ngoài
 






Các ý kiến mới nhất